Thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000

Thương hiệu: Trung Quốc

SKU: IV-2000

Chất liệu: Hợp Kim Cao Cấp

Bảo hành: 12 Tháng

Thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000 – thí nghiệm độ kim lún nhựa đường chính xác, hiển thị số, tự động tính kết quả, đạt TCVN & ASTM.

Giá gốc là: 11.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.000.000 ₫.

(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

1. Thiết bị kim lún nhựa là gì? Độ kim lún nhựa đường là gì?

Thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000 là thiết bị chuyên dùng để thực hiện thí nghiệm độ kim lún của nhựa đường, nhằm xác định mức độ cứng – mềm của nhựa bitum ở điều kiện nhiệt độ và tải trọng tiêu chuẩn. Kết quả thí nghiệm phản ánh trực tiếp khả năng làm việc của nhựa đường trong điều kiện khai thác thực tế.

Độ kim lún nhựa đường là gì?
Độ kim lún là độ sâu mà kim tiêu chuẩn xuyên vào mẫu nhựa đường dưới tác dụng của tải trọng xác định trong một khoảng thời gian nhất định, ở nhiệt độ quy định (thường là 25°C). Chỉ tiêu này được sử dụng để:

  • Phân loại nhựa đường

  • Đánh giá độ cứng/mềm của nhựa

  • Kiểm soát chất lượng vật liệu đầu vào

  • Phục vụ thiết kế và nghiệm thu bê tông nhựa

Do yêu cầu độ chính xác cao, thiết bị kim lún nhựa hiện đại như IV-2000 được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm giao thông và vật liệu xây dựng.


2. Thông số kỹ thuật Thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000

Thông số Giá trị kỹ thuật
Tên thiết bị Thiết bị kim lún nhựa tự động
Model IV-2000
Dải cài đặt thời gian 0 – 99,9 giây
Dải cài đặt nhiệt độ 0 – 99,9 °C
Kiểm soát nhiệt độ Nhiệt độ môi trường – 60 °C
Hiển thị Nhiệt độ và độ lún của kim
Chế độ làm việc Thủ công – Tự động
Chức năng xử lý dữ liệu Tính toán kết quả trung bình
Tiêu chuẩn áp dụng TCVN, ASTM D36, T0606-2000
Nguồn điện 220V / 50Hz
Trọng lượng thiết bị 12 kg
Phụ kiện Phụ kiện đồng bộ theo máy

3. Đặc điểm nổi bật của Thiết bị kim lún nhựa IV-2000

• Tự động hóa quá trình thí nghiệm

Thiết bị cho phép thực hiện thí nghiệm hoàn toàn tự động, giúp giảm sai số do thao tác thủ công và nâng cao độ lặp lại của kết quả.

• Kiểm soát nhiệt độ chính xác

Hệ thống điều khiển nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định theo yêu cầu tiêu chuẩn, yếu tố then chốt trong thí nghiệm độ kim lún của nhựa đường.

• Hiển thị trực quan – dễ theo dõi

Màn hình hiển thị đồng thời nhiệt độ và độ lún của kim, thuận tiện cho kỹ thuật viên quan sát và ghi nhận kết quả.

• Đa chế độ vận hành

Thiết bị hỗ trợ:

  • Chế độ thủ công

  • Chế độ tự động

  • Tự động tính giá trị trung bình

Giúp linh hoạt trong đào tạo, nghiên cứu và kiểm định.

• Thiết kế gọn nhẹ – phù hợp phòng thí nghiệm

Với trọng lượng chỉ 12kg, IV-2000 dễ bố trí và di chuyển trong phòng thí nghiệm.


4. Ứng dụng của thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000

• Phòng thí nghiệm LAS-XD

Thiết bị tiêu chuẩn để kiểm tra độ kim lún nhựa đường phục vụ thiết kế và nghiệm thu.

• Trung tâm kiểm định giao thông

Đánh giá chất lượng nhựa đường đầu vào và kiểm soát vật liệu thi công.

• Nhà thầu giao thông – trạm thí nghiệm

Kiểm tra nhanh đặc tính nhựa đường phục vụ thi công bê tông nhựa.

• Viện nghiên cứu – trường đại học

Phục vụ đào tạo và nghiên cứu chuyên sâu về vật liệu mặt đường.


5. Vì sao cần thí nghiệm độ kim lún của nhựa đường?

  • Đánh giá độ cứng/mềm của nhựa bitum

  • Lựa chọn loại nhựa phù hợp điều kiện khí hậu

  • Kiểm soát chất lượng vật liệu đầu vào

  • Đảm bảo tuổi thọ và khả năng chịu tải của mặt đường

  • Phục vụ thiết kế và nghiệm thu theo tiêu chuẩn

Sử dụng thiết bị kim lún nhựa tự động giúp kết quả chính xác và đáng tin cậy hơn phương pháp thủ công.


6. Quy trình thí nghiệm kim lún nhựa bằng IV-2000

  1. Chuẩn bị mẫu nhựa đường theo tiêu chuẩn

  2. Đặt mẫu vào bể ổn nhiệt và ổn định nhiệt độ

  3. Cài đặt thời gian và nhiệt độ thí nghiệm

  4. Khởi động chế độ tự động

  5. Kim lún xuống mẫu dưới tải trọng tiêu chuẩn

  6. Thiết bị hiển thị độ lún và tính kết quả trung bình

Quy trình rõ ràng, dễ thực hiện và đảm bảo độ chính xác cao.


7. Lợi ích khi sử dụng Thiết bị kim lún nhựa IV-2000

  • Kết quả chính xác – độ lặp lại cao

  • Tự động hóa – giảm sai số thao tác

  • Phù hợp tiêu chuẩn TCVN, ASTM

  • Dễ vận hành – dễ đào tạo

  • Thiết kế gọn – phù hợp mọi phòng thí nghiệm


8. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Thiết bị dùng để đo chỉ tiêu gì?
→ Độ kim lún của nhựa đường.

2. Có dùng được cho đào tạo không?
→ Có, nhờ chế độ thủ công và tự động.

3. Thiết bị có tính toán kết quả trung bình không?
→ Có, hoàn toàn tự động.

4. Dùng điện gì?
→ 220V / 50Hz.


9. Kết luận

Thiết bị kim lún nhựa tự động IV-2000 là giải pháp hiệu quả và chính xác cho thí nghiệm độ kim lún của nhựa đường. Với khả năng kiểm soát nhiệt độ tốt, vận hành tự động và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết bị phù hợp cho phòng thí nghiệm giao thông, trung tâm kiểm định và cơ sở nghiên cứu vật liệu mặt đường.

👉 Cần thêm thông tin về sản phẩm, báo giá hoặc video hướng dẫn sử dụng, vui lòng liên hệ:

🏰TỔNG KHO THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH AN PHÁT 🅰️🅿️
🇻🇳 Cung Cấp- Hiệu Chuẩn- Sửa chữa LasXD
👉 Hàng chính hãng
💸 Giá cạnh tranh
🛠 Bảo hành 12 tháng
🚛 Giao hàng toàn quốc
👨‍💻 Mr. Quân An Phát
☎ Tell/Zalo: 0921884222
🌐Website: thietbilasxd.vn
👉 Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thiết bị kiểm định xây dựng, Quân An Phát cam kết mang đến giải pháp tối ưu, đúng chuẩn, giá cạnh tranh cho phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm định, và các đơn vị thi công.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thiết bị hóa mềm nhựa tự động:Thiết bị hoá mềm nhựa tự động SYD-2806E – Công ty Cổ Phần Thiết Bị Kiểm Định An Phát

Sản phẩm liên quan

-14%
Giá gốc là: 14.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.000.000 ₫.
-9%
Giá gốc là: 22.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 20.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 11.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.000.000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 350.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 310.000.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.500.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 18.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 7.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.800.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 4.800.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 8.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 7.000.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 150.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 120.000.000 ₫.
-7%
Giá gốc là: 29.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 27.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 5.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.