Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đường SY-1.5

Thương hiệu: Trung Quốc

SKU: SY-1.5

Chất liệu: Thép Cao Cấp

Bảo hành: 12 Tháng

Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đường SY-1.5 dùng đo độ giãn dài nhựa asphalt, tốc độ kéo 50,8mm/phút, hành trình 1500mm, phù hợp phòng thí nghiệm giao thông.

Giá gốc là: 17.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.

(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

1. Giới thiệu tổng quan về Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đường SY-1.5

Thiết bị giãn dài nhựa đường là thiết bị thí nghiệm chuyên dụng dùng để xác định độ giãn dài (ductility) của nhựa đường dưới điều kiện nhiệt độ và tốc độ kéo tiêu chuẩn. Chỉ tiêu giãn dài là thông số quan trọng phản ánh độ dẻo, khả năng biến dạng và chất lượng của nhựa đường khi sử dụng trong kết cấu mặt đường.

Thiết bị được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm LAS-XD, trung tâm kiểm định chất lượng, trạm trộn bê tông nhựa, viện nghiên cứu và đơn vị thi công giao thông.

👉 Đây là thiết bị bắt buộc trong thí nghiệm kiểm soát chất lượng nhựa đường theo tiêu chuẩn kỹ thuật giao thông.


2. Mục đích thí nghiệm độ giãn dài nhựa đường

Việc sử dụng thiết bị giãn dài nhựa đường nhằm:

  • Xác định độ giãn dài của nhựa đường trước khi đứt

  • Đánh giá độ dẻo và khả năng chống nứt của nhựa

  • So sánh chất lượng giữa các loại nhựa đường khác nhau

  • Phục vụ nghiệm thu vật liệu đầu vào cho bê tông nhựa asphalt

Kết quả thí nghiệm là cơ sở quan trọng để đảm bảo tuổi thọ và độ bền mặt đường giao thông.


3. Thông số kỹ thuật thiết bị giãn dài nhựa đường SY-1,5

  • Tên thiết bị: Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đường

  • Model: SY-1,5

  • Tốc độ kéo tiêu chuẩn: 50,8 mm/phút

  • Khả năng kéo tối đa: 1500 mm

  • Nguồn điện: 220V / 50Hz

  • Động cơ: Động cơ điện, vận hành ổn định

  • Phụ kiện đi kèm:

    • 03 khuôn tiêu chuẩn số 8

    • 01 đế khuôn đúc mẫu

👉 Cấu hình đầy đủ, đáp ứng yêu cầu thí nghiệm độ giãn dài nhựa đường theo tiêu chuẩn hiện hành.


4. Ưu điểm nổi bật của thiết bị giãn dài nhựa đường

Độ chính xác cao – Kết quả tin cậy

Thiết bị kiểm soát tốc độ kéo tiêu chuẩn 50,8 mm/phút, đảm bảo kết quả đo độ giãn dài ổn định và có độ lặp lại cao.

Hành trình kéo lớn

Khả năng kéo lên đến 1500 mm giúp đánh giá chính xác độ dẻo của nhiều loại nhựa đường khác nhau, kể cả nhựa có độ giãn dài lớn.

Vận hành đơn giản – Dễ sử dụng

Thiết kế cơ khí kết hợp động cơ điện, thao tác dễ dàng, phù hợp cho cả kỹ thuật viên phòng thí nghiệm và đơn vị thi công.

Phụ kiện tiêu chuẩn đầy đủ

Thiết bị đi kèm khuôn tiêu chuẩn số 8 và đế khuôn đúc mẫu, giúp triển khai thí nghiệm nhanh chóng, không cần mua thêm phụ kiện.


5. Ứng dụng thực tế của thiết bị

Thiết bị giãn dài nhựa đường SY-1,5 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Phòng thí nghiệm vật liệu giao thông

  • Trung tâm kiểm định chất lượng công trình đường bộ

  • Trạm trộn bê tông nhựa asphalt

  • Viện nghiên cứu và cơ sở đào tạo ngành giao thông

Thiết bị giúp đơn vị kiểm soát chặt chẽ chất lượng nhựa đường, giảm rủi ro nứt gãy và nâng cao độ bền mặt đường.


6. Câu hỏi thường gặp

Thiết bị giãn dài nhựa đường dùng để làm gì?
Dùng để xác định độ giãn dài của nhựa đường nhằm đánh giá độ dẻo và khả năng biến dạng.

Model SY-1,5 có phù hợp cho phòng LAS-XD không?
Có. Thiết bị đáp ứng yêu cầu thí nghiệm nhựa đường trong phòng LAS-XD và kiểm định giao thông.

Thiết bị có dễ vận hành không?
Rất dễ sử dụng, cấu tạo đơn giản, bảo trì thuận tiện.


7. Kết luận – Thiết bị không thể thiếu trong thí nghiệm nhựa đường

Thiết bị giãn dài nhựa đường SY-1,5 là giải pháp hiệu quả giúp đánh giá chính xác độ dẻo và chất lượng nhựa đường, phục vụ kiểm soát vật liệu đầu vào và nghiệm thu công trình giao thông.

👉 Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật và báo giá thiết bị giãn dài nhựa đường SY-1,5.

🏰TỔNG KHO THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH AN PHÁT 🅰️🅿️
🇻🇳 Cung Cấp- Hiệu Chuẩn- Sửa chữa LasXD
👉 Hàng chính hãng
💸 Giá cạnh tranh
🛠 Bảo hành 12 tháng
🚛 Giao hàng toàn quốc
👨‍💻 Mr. Quân An Phát
☎ Tell/Zalo: 0921884222

Sản phẩm liên quan

-14%
Giá gốc là: 14.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.000.000 ₫.
-9%
Giá gốc là: 22.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 20.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 11.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.000.000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 350.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 310.000.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.500.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 18.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 7.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.800.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 4.800.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 8.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 7.000.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 150.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 120.000.000 ₫.
-7%
Giá gốc là: 29.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 27.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 5.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.