Máy nén vữa xi măng 300KN TYA-300

Thương hiệu: Senxin

SKU: TYA-300

Chất liệu: Thép Cao Cấp

Bảo hành: 12 Tháng

Máy nén vữa xi măng 300KN Senxin là thiết bị thuỷ lực dùng để xác định cường độ nén và cường độ uốn của vữa xi măng, gạch xây, …

Giá gốc là: 39.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 33.000.000 ₫.

(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

Máy nén vữa xi măng 300KN là gì?

  • Máy nén vữa xi măng 300KN Senxin là một thiết bị không thể thiếu trong các phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng và các công trình xây dựng. Thiết bị này được sử dụng để đánh giá cường độ chịu nén của các mẫu vữa xi măng, từ đó giúp đánh giá chất lượng của vữa và đảm bảo độ bền của công trình.
Máy nén vữa xi măng 300KN

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Máy nén vữa xi măng 300KN Senxin thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:

  • Khung máy: Làm bằng vật liệu cứng cáp, chịu lực tốt, đảm bảo độ ổn định cho máy.
  • Hệ thống thủy lực: Tạo ra lực nén lớn để phá vỡ mẫu vữa.
  • Tấm nén: Hai tấm nén bằng thép cứng, chịu lực cao, dùng để kẹp chặt mẫu vữa.
  • Đồng hồ đo lực: Hiển thị giá trị lực nén tác dụng lên mẫu vữa.
  • Hệ thống điều khiển: Cho phép người dùng cài đặt các thông số thử nghiệm và điều khiển quá trình nén.

Nguyên lý hoạt động của máy khá đơn giản: Mẫu vữa được đặt vào giữa hai tấm nén. Khi kích hoạt máy, hệ thống thủy lực sẽ tạo ra một lực nén ngày càng tăng lên mẫu vữa cho đến khi mẫu bị phá vỡ. Giá trị lực nén cực đại tại thời điểm mẫu bị phá vỡ chính là cường độ chịu nén của mẫu vữa.

Máy nén vữa xi măng 300KN

Thông số kỹ thuật Máy nén vữa xi măng 300kN Senxin

Thông số Giá trị
Hãng sản xuất SENXIN
Lực nén tối đa 300 kN
Phạm vi đo lực 0 – 300 kN
Sai số lực ≤ ±1%
Phương thức điều khiển Điện – thủy lực
Hệ thống đo lực Loadcell + bộ hiển thị số
Tốc độ gia tải Theo tiêu chuẩn vữa xi măng
Khoảng mở bàn nén Phù hợp mẫu vữa tiêu chuẩn
Đĩa nén Thép tôi cứng, bề mặt phẳng
Nguồn điện 220V – 50Hz
Kết cấu khung máy Thép chịu lực cao, sơn tĩnh điện
Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6016, ASTM C109, EN 196-1

Ứng dụng của máy nén vữa xi măng 300KN Senxin

  • Kiểm soát chất lượng vữa xi măng: Đảm bảo vữa sản xuất ra đạt tiêu chuẩn về cường độ.
  • Nghiên cứu các loại vữa mới: So sánh hiệu quả của các loại phụ gia, nguyên liệu khác nhau.
  • Kiểm tra chất lượng công trình: Đánh giá chất lượng vữa sử dụng trong các công trình xây dựng.

Ưu điểm của máy nén vữa xi măng 300KN Senxin

  • Độ chính xác cao: Đảm bảo kết quả thử nghiệm chính xác, tin cậy.
  • Dễ sử dụng: Giao diện thân thiện, dễ dàng vận hành.
  • Bền bỉ: Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
  • Đa năng: Có thể sử dụng để thử nghiệm nhiều loại mẫu vữa khác nhau.

Lưu ý khi sử dụng máy nén vữa xi măng

    • Chuẩn bị mẫu vữa: Mẫu vữa cần được chế tạo theo đúng tiêu chuẩn, đảm bảo kích thước và độ ẩm phù hợp.
    • Lắp đặt mẫu: Đặt mẫu vữa vào giữa hai tấm nén một cách chính xác, đảm bảo mẫu không bị lệch.
    • Cài đặt thông số: Cài đặt các thông số thử nghiệm phù hợp với loại mẫu vữa và tiêu chuẩn thử nghiệm.
    • Vệ sinh máy: Sau khi sử dụng, cần vệ sinh máy sạch sẽ để đảm bảo độ chính xác của các lần thử nghiệm tiếp theo.

👉 Cần thêm thông tin về sản phẩm, báo giá hoặc video hướng dẫn sử dụng, vui lòng liên hệ:

🏰TỔNG KHO THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH AN PHÁT 🅰️🅿️
🇻🇳 Cung Cấp- Hiệu Chuẩn- Sửa chữa LasXD
👉 Hàng chính hãng
💸 Giá cạnh tranh
🛠 Bảo hành 12 tháng
🚛 Giao hàng toàn quốc
👨‍💻 Mr. Quân An Phát
☎ Tell/Zalo: 0921884222
🌐Website: thietbilasxd.vn
👉 Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thiết bị kiểm định xây dựng, Quân An Phát cam kết mang đến giải pháp tối ưu, đúng chuẩn, giá cạnh tranh cho phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm định, và các đơn vị thi công.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp máy nén mẫu bê tông 200 tấn: Máy nén bê tông 2000KN TYA-2000 – Công ty Cổ Phần Thiết Bị Kiểm Định An Phát

Sản phẩm liên quan

-14%
Giá gốc là: 14.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.000.000 ₫.
-9%
Giá gốc là: 22.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 20.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 11.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.000.000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 350.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 310.000.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.500.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 18.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 7.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.800.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 4.800.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 8.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 7.000.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 150.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 120.000.000 ₫.
-7%
Giá gốc là: 29.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 27.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 5.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.