Khuôn đúc mẫu bê tông thử uốn 150x150x600mm bằng nhựa

Thương hiệu: Trung Quốc

SKU: 150x150x600mm

Chất liệu: Nhựa ABS Cao Cấp

Bảo hành: Lỗi 1 đổi 1

Khuôn đúc mẫu bê tông thử uốn 150x150x600mm bằng nhựa là thiết bị chuyên dụng để tạo mẫu dầm bê tông phục vụ thí nghiệm xác định cường độ chịu uốn. Nhờ sử dụng nhựa kỹ thuật chịu lực (ABS/PP), sản phẩm có ưu điểm nhẹ, chống dính tốt, không gỉ, phù hợp cả phòng thí nghiệm và công trường.

Giá gốc là: 900.000 ₫.Giá hiện tại là: 700.000 ₫.

(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

Khuôn đúc mẫu bê tông thử uốn 150x150x600mm bằng nhựa – Nhẹ, chuẩn kích thước, tối ưu thí nghiệm

Giới thiệu sản phẩm

Khuôn đúc mẫu bê tông thử uốn 150x150x600mm bằng nhựa là thiết bị chuyên dụng để tạo mẫu dầm bê tông phục vụ thí nghiệm xác định cường độ chịu uốn. Nhờ sử dụng nhựa kỹ thuật chịu lực (ABS/PP), sản phẩm có ưu điểm nhẹ, chống dính tốt, không gỉ, phù hợp cả phòng thí nghiệm và công trường.

Kích thước 150×150×600 mm là kích thước chuẩn, được dùng rộng rãi trong kiểm tra chất lượng bê tông.


Ứng dụng thực tế

  • Đúc mẫu dầm bê tông phục vụ thí nghiệm uốn (flexural test)
  • Kiểm tra cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông
  • Đánh giá chất lượng bê tông tại công trình
  • Phục vụ giảng dạy và nghiên cứu vật liệu xây dựng

Tiêu chuẩn áp dụng

Khuôn đáp ứng các tiêu chuẩn phổ biến:

  • TCVN 3119:1993 – Xác định cường độ uốn bê tông
  • ASTM C78 – Thử uốn 3 điểm
  • ASTM C293 – Thử uốn 1 điểm

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước trong: 150 x 150 x 600 mm
  • Vật liệu: Nhựa kỹ thuật ABS hoặc PP
  • Kết cấu: Ghép mảnh, siết bu lông hoặc khóa nhanh
  • Trọng lượng: Nhẹ hơn khuôn thép
  • Bề mặt: Nhẵn, chống bám dính tốt
  • Số mẫu: 1 mẫu/khuôn

Cấu tạo khuôn nhựa đúc mẫu

https://images.openai.com/static-rsc-4/mVC-cgpyfwa6x9uJI64z3q0tLc3fydYcPLezqn_kftxbFJWXYmSXPgHDEHr5SiNTCvM0CaZGiEDOUszaN4FyBUSvJH1yYFnOPDcLaNrG-GZMDex5KSBmu0MbNcss1qAqk7WdrC5zwAI_dBB2aY8zqELUpVtPvSbdMhsY6C6gM_DrfWYefcMTKcOyrgX8hNr1?purpose=fullsizehttps://images.openai.com/static-rsc-4/FXolDd4358lGf8LqK1z2ckYg148pFGpn-Qsn_JEk4H6vMy3kx1OhHWaG45Ux8ioyqlQTaD3DhiK-gjEtlUdE1KDCMkf6DBb87vK5OEvn9kEse3LCTniF4MaLhnRmZnlUmRxajcQl7kXBfySILajgHzrHGZ1qEEN_XftPemmwKz3P-1P6kHfTZX_Pe1WeoQO1?purpose=fullsizehttps://images.openai.com/static-rsc-4/h4U-tVVzpmwa9qbLV2fMdSZf_9dZAX8eWQWgp0o_ewJqkwXwAIkN_QOTSv9Yq4ZX-z0sFDjC51IfaFxQ66Rue205AVFrtsgzOYIroRaexPDgtzc_c8DFdLs2U1LuCc2R1JKJtEyTr7tS1BMe25YdIzW_xFVFUWBp2HM5I6_OlHQNZ7Th6mwMF3lJj4VNat5f?purpose=fullsize

Khuôn bao gồm:

  • 4 tấm thành khuôn nhựa cứng
  • Đáy khuôn chắc chắn
  • Bu lông/khóa liên kết
  • Chốt định vị đảm bảo kích thước chuẩn

Thiết kế giúp lắp ráp nhanh – tháo khuôn dễ – hạn chế biến dạng mẫu.


Ưu điểm nổi bật

  • Trọng lượng nhẹ → dễ vận chuyển, thao tác
  • Chống dính tốt → tháo mẫu nhanh, bề mặt đẹp
  • Không gỉ sét → sử dụng tốt trong môi trường ẩm
  • Chi phí hợp lý → tiết kiệm đầu tư thiết bị
  • An toàn khi sử dụng → không cạnh sắc như kim loại
  • Dễ vệ sinh, bảo quản lâu dài

Hướng dẫn sử dụng cơ bản

https://images.openai.com/static-rsc-4/mVC-cgpyfwa6x9uJI64z3q0tLc3fydYcPLezqn_kftxbFJWXYmSXPgHDEHr5SiNTCvM0CaZGiEDOUszaN4FyBUSvJH1yYFnOPDcLaNrG-GZMDex5KSBmu0MbNcss1qAqk7WdrC5zwAI_dBB2aY8zqELUpVtPvSbdMhsY6C6gM_DrfWYefcMTKcOyrgX8hNr1?purpose=fullsizehttps://images.openai.com/static-rsc-4/pMkfCcwLdcK3TYYffXH4NG491ujm7VBZTKh0HmiCvKprv_RN9chllzeBJoCn-IdmSw-lc9bMetAkNN2SaNDUG9DCAtTO6fDxiFJMXn_li2l2tKKCtgI_BHFNX9wPHvrx2X3f0qmrBgJ_qOohlJckl3k1rHDioC9_fWsn94ErpC-u9rSorhLRhUlVD5mHoiM7?purpose=fullsizehttps://images.openai.com/static-rsc-4/tGVfuspvce6ELLB0nT6rTvKXc5FriOZezXKe1_SeK_bXLRbS5704LTbyFnxcV3JtaYHLICiRPWzYu2xDszREQ40Cl-ScVMYvdROgQIfnz4QSjZtkDBab47miaTvxEVsLhybCaL-0AkkM3zSav_RhTDWP-HAnFcU8zrwFSAPvsvaZimr8CpT_7j5S8AtQNfZr?purpose=fullsize
  1. Lắp ráp khuôn, kiểm tra độ kín và chắc chắn
  2. Bôi dầu chống dính (tùy điều kiện)
  3. Đổ bê tông theo lớp, đầm chặt đúng quy trình
  4. Làm phẳng bề mặt mẫu
  5. Bảo dưỡng theo tiêu chuẩn
  6. Tháo khuôn sau ~24h và đưa mẫu đi dưỡng hộ

So sánh khuôn nhựa và khuôn thép

Tiêu chí Khuôn nhựa Khuôn thép
Trọng lượng Nhẹ Nặng
Chống dính Tốt Trung bình
Chống gỉ Có Không
Độ bền cơ học Khá Rất cao
Giá thành Hợp lý Cao hơn

👉 Khuôn nhựa phù hợp cho công trình, phòng lab di động, trong khi khuôn thép phù hợp cho thí nghiệm cường độ cao, tần suất lớn.


Vì sao nên chọn khuôn nhựa 150x150x600mm?

  • Đúng kích thước tiêu chuẩn thí nghiệm uốn
  • Tối ưu chi phí và thời gian thao tác
  • Phù hợp điều kiện thi công tại Việt Nam
  • Giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát chất lượng bê tông

Mua khuôn đúc mẫu bê tông ở đâu uy tín?

Khi lựa chọn, bạn nên:

  • Kiểm tra độ chính xác kích thước và độ cứng khuôn
  • Yêu cầu CO, CQ đầy đủ
  • Chọn đơn vị có hỗ trợ kỹ thuật – bảo hành rõ ràng

👉 Mr.Quân – Công ty An Phát chuyên cung cấp thiết bị thí nghiệm xây dựng, giao hàng toàn quốc, tư vấn kỹ thuật tận nơi.


Kết luận

Khuôn đúc mẫu bê tông thử uốn 150x150x600mm bằng nhựa là lựa chọn tối ưu cho các đơn vị cần thiết bị nhẹ – bền – dễ sử dụng – đúng chuẩn. Sản phẩm giúp đảm bảo độ chính xác của mẫu thử, từ đó nâng cao độ tin cậy của kết quả thí nghiệm.


👉 Liên hệ ngay Mr.Quân – Công ty An Phát để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!

🏰TỔNG KHO THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH AN PHÁT 🅰️🅿️
🇻🇳 Cung Cấp- Hiệu Chuẩn- Sửa chữa LasXD
👉 Hàng chính hãng
💸 Giá cạnh tranh
🛠 Bảo hành 12 tháng
🚛 Giao hàng toàn quốc
👨‍💻 Mr. Quân An Phát
☎ Tell/Zalo: 0921884222
🌐Website: thietbilasxd.vn
👉 Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thí nghiệm xây dựng , Quân An Phát cam kết mang đến giải pháp tối ưu, đúng chuẩn, giá cạnh tranh cho phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm định, và các đơn vị công nghiệp, nông nghiệp.

Sản phẩm liên quan

-14%
Giá gốc là: 14.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.000.000 ₫.
-9%
Giá gốc là: 22.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 20.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 11.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.000.000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 350.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 310.000.000 ₫.
-6%
Giá gốc là: 16.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 18.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.000.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 7.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.800.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 4.800.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.800.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.000.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 8.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 7.000.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 150.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 120.000.000 ₫.
-7%
Giá gốc là: 29.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 27.000.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 5.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.